Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Mạng xã hội

1. Giới thiệu

Mạng xã hội đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống hiện đại, giúp mọi người kết nối, chia sẻ thông tin và giao tiếp nhanh chóng. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về chủ đề này sẽ giúp bạn dễ dàng sử dụng các nền tảng mạng xã hội, trao đổi với bạn bè và hiểu các nội dung phổ biến trên Internet. Đây là nhóm từ vựng thực tế, xuất hiện thường xuyên trong giao tiếp hằng ngày và phù hợp với người học từ HSK1–HSK5.

2. Từ vựng trọng tâm

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 社交媒体 shèjiāo méitǐ Mạng xã hội
2 网络 wǎngluò Mạng Internet
3 网站 wǎngzhàn Trang web
4 手机 shǒujī Điện thoại
5 电脑 diànnǎo Máy tính
6 软件 ruǎnjiàn Phần mềm, ứng dụng
7 账号 zhànghào Tài khoản
8 密码 mìmǎ Mật khẩu
9 登录 dēnglù Đăng nhập
10 注册 zhùcè Đăng ký
11 用户 yònghù Người dùng
12 朋友 péngyou Bạn bè
13 粉丝 fěnsī Người theo dõi, fan
14 关注 guānzhù Theo dõi
15 点赞 diǎnzàn Nhấn thích
16 评论 pínglùn Bình luận
17 分享 fēnxiǎng Chia sẻ
18 转发 zhuǎnfā Chia sẻ lại
19 发布 fābù Đăng tải
20 内容 nèiróng Nội dung
21 视频 shìpín Video
22 照片 zhàopiàn Hình ảnh
23 直播 zhíbō Phát trực tiếp
24 聊天 liáotiān Trò chuyện
25 消息 xiāoxi Tin nhắn
26 私信 sīxìn Tin nhắn riêng
27 群聊 qúnliáo Trò chuyện nhóm
28 表情 biǎoqíng Biểu tượng cảm xúc
29 下载 xiàzài Tải xuống
30 上传 shàngchuán Tải lên
31 搜索 sōusuǒ Tìm kiếm
32 通知 tōngzhī Thông báo
33 在线 zàixiàn Trực tuyến
34 离线 líxiàn Ngoại tuyến
35 网友 wǎngyǒu Bạn quen trên mạng
36 博客 bókè Blog
37 主播 zhǔbō Người phát sóng trực tiếp
38 网红 wǎnghóng Người nổi tiếng trên mạng
39 浏览 liúlǎn Duyệt, xem
40 回复 huífù Trả lời

3. Mẫu câu thông dụng

1.
中文: 你常用什么社交媒体?
Pinyin: Nǐ cháng yòng shénme shèjiāo méitǐ?
Tiếng Việt: Bạn thường dùng mạng xã hội nào?

2.
中文: 我每天都会上网。
Pinyin: Wǒ měitiān dōu huì shàngwǎng.
Tiếng Việt: Mỗi ngày tôi đều lên mạng.

3.
中文: 请先登录账号。
Pinyin: Qǐng xiān dēnglù zhànghào.
Tiếng Việt: Vui lòng đăng nhập tài khoản trước.

4.
中文: 我刚刚注册了新账号。
Pinyin: Wǒ gānggāng zhùcè le xīn zhànghào.
Tiếng Việt: Tôi vừa đăng ký tài khoản mới.

5.
中文: 请关注我们的账号。
Pinyin: Qǐng guānzhù wǒmen de zhànghào.
Tiếng Việt: Hãy theo dõi tài khoản của chúng tôi.

6.
中文: 谢谢你的点赞。
Pinyin: Xièxie nǐ de diǎnzàn.
Tiếng Việt: Cảm ơn bạn đã nhấn thích.

7.
中文: 欢迎留言评论。
Pinyin: Huānyíng liúyán pínglùn.
Tiếng Việt: Chào mừng bạn để lại bình luận.

8.
中文: 请分享这篇文章。
Pinyin: Qǐng fēnxiǎng zhè piān wénzhāng.
Tiếng Việt: Hãy chia sẻ bài viết này.

9.
中文: 我转发了你的视频。
Pinyin: Wǒ zhuǎnfā le nǐ de shìpín.
Tiếng Việt: Tôi đã chia sẻ lại video của bạn.

10.
中文: 他发布了一张照片。
Pinyin: Tā fābù le yì zhāng zhàopiàn.
Tiếng Việt: Anh ấy đã đăng một bức ảnh.

11.
中文: 我喜欢看直播。
Pinyin: Wǒ xǐhuān kàn zhíbō.
Tiếng Việt: Tôi thích xem livestream.

12.
中文: 我给你发私信。
Pinyin: Wǒ gěi nǐ fā sīxìn.
Tiếng Việt: Tôi sẽ nhắn tin riêng cho bạn.

13.
中文: 我们一起群聊吧。
Pinyin: Wǒmen yìqǐ qúnliáo ba.
Tiếng Việt: Chúng ta cùng trò chuyện nhóm nhé.

14.
中文: 我收到了你的消息。
Pinyin: Wǒ shōudào le nǐ de xiāoxi.
Tiếng Việt: Tôi đã nhận được tin nhắn của bạn.

15.
中文: 请回复我的消息。
Pinyin: Qǐng huífù wǒ de xiāoxi.
Tiếng Việt: Hãy trả lời tin nhắn của tôi.

16.
中文: 我正在上传视频。
Pinyin: Wǒ zhèngzài shàngchuán shìpín.
Tiếng Việt: Tôi đang tải video lên.

17.
中文: 请先下载这个软件。
Pinyin: Qǐng xiān xiàzài zhège ruǎnjiàn.
Tiếng Việt: Vui lòng tải ứng dụng này trước.

18.
中文: 我想搜索这个用户。
Pinyin: Wǒ xiǎng sōusuǒ zhège yònghù.
Tiếng Việt: Tôi muốn tìm người dùng này.

19.
中文: 我现在在线。
Pinyin: Wǒ xiànzài zàixiàn.
Tiếng Việt: Bây giờ tôi đang trực tuyến.

20.
中文: 她是一位很有名的网红。
Pinyin: Tā shì yí wèi hěn yǒumíng de wǎnghóng.
Tiếng Việt: Cô ấy là một người nổi tiếng trên mạng.

4. Từ vựng mở rộng

Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
短视频 duǎn shìpín Video ngắn
评论区 pínglùnqū Khu vực bình luận
热门 rèmén Xu hướng, thịnh hành
推荐 tuījiàn Đề xuất
链接 liànjiē Liên kết
二维码 èrwéimǎ Mã QR
网络直播 wǎngluò zhíbō Livestream trên Internet
网店 wǎngdiàn Cửa hàng trực tuyến
网购 wǎnggòu Mua sắm trực tuyến
隐私 yǐnsī Quyền riêng tư

Phân biệt một số từ dễ nhầm:

  • 分享转发 đều có nghĩa là chia sẻ. 分享 là chia sẻ nội dung với người khác nói chung, còn 转发 là chia sẻ lại một bài viết hoặc video đã được người khác đăng.

  • 消息私信 đều liên quan đến tin nhắn. 消息 là tin nhắn nói chung, còn 私信 là tin nhắn riêng giữa hai tài khoản.

  • 关注粉丝 có mối quan hệ với nhau. 关注 là hành động theo dõi một tài khoản, còn 粉丝 là người đã theo dõi tài khoản đó.

  • 下载上传 là hai thao tác ngược nhau. 下载 là tải dữ liệu từ Internet về thiết bị, còn 上传 là đưa dữ liệu từ thiết bị lên Internet.

  • 直播视频 đều là nội dung đa phương tiện. 视频 là video đã được quay và lưu sẵn, còn 直播 là phát sóng trực tiếp theo thời gian thực để người xem tương tác ngay lập tức.

Copyright © 2020 Hoa Ngữ Nhất Tâm- Thiết kế website: Phương Nam Vina
Đang online: 1 | Tổng truy cập: 16154
0961 298 202
0961 298 202
0961298202