Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Du học

1. Giới thiệu

Du học là mục tiêu của nhiều người học tiếng Trung, đồng thời cũng là cơ hội để nâng cao trình độ ngoại ngữ và trải nghiệm văn hóa Trung Quốc. Việc nắm vững từ vựng về chủ đề du học sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm hồ sơ, nhập học, sinh hoạt tại trường và giao tiếp với giáo viên, bạn bè quốc tế. Đây là nhóm từ vựng thiết thực, thường gặp trong cuộc sống và phù hợp với người học từ HSK1–HSK5.

2. Từ vựng trọng tâm

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 留学 liúxué Du học
2 留学生 liúxuéshēng Du học sinh
3 大学 dàxué Trường đại học
4 学校 xuéxiào Trường học
5 学院 xuéyuàn Học viện
6 专业 zhuānyè Chuyên ngành
7 老师 lǎoshī Giáo viên
8 同学 tóngxué Bạn cùng lớp
9 学生 xuéshēng Học sinh, sinh viên
10 课程 kèchéng Môn học
11 上课 shàngkè Lên lớp
12 下课 xiàkè Tan học
13 作业 zuòyè Bài tập
14 考试 kǎoshì Kỳ thi
15 成绩 chéngjì Kết quả học tập
16 毕业 bìyè Tốt nghiệp
17 奖学金 jiǎngxuéjīn Học bổng
18 签证 qiānzhèng Thị thực (visa)
19 护照 hùzhào Hộ chiếu
20 申请 shēnqǐng Nộp đơn, đăng ký
21 录取 lùqǔ Trúng tuyển
22 宿舍 sùshè Ký túc xá
23 食堂 shítáng Nhà ăn
24 图书馆 túshūguǎn Thư viện
25 教室 jiàoshì Phòng học
26 校园 xiàoyuán Khuôn viên trường
27 学费 xuéfèi Học phí
28 生活费 shēnghuófèi Chi phí sinh hoạt
29 打工 dǎgōng Làm thêm
30 中文 Zhōngwén Tiếng Trung
31 汉语 Hànyǔ Hán ngữ
32 水平 shuǐpíng Trình độ
33 入学 rùxué Nhập học
34 注册 zhùcè Đăng ký
35 国际学生 guójì xuéshēng Sinh viên quốc tế
36 校长 xiàozhǎng Hiệu trưởng
37 班级 bānjí Lớp học
38 学期 xuéqī Học kỳ
39 毕业证书 bìyè zhèngshū Bằng tốt nghiệp
40 校园卡 xiàoyuánkǎ Thẻ sinh viên

3. Mẫu câu thông dụng

1.
中文: 我想去中国留学。
Pinyin: Wǒ xiǎng qù Zhōngguó liúxué.
Tiếng Việt: Tôi muốn đi du học Trung Quốc.

2.
中文: 我是一名留学生。
Pinyin: Wǒ shì yì míng liúxuéshēng.
Tiếng Việt: Tôi là một du học sinh.

3.
中文: 我的专业是国际贸易。
Pinyin: Wǒ de zhuānyè shì guójì màoyì.
Tiếng Việt: Chuyên ngành của tôi là thương mại quốc tế.

4.
中文: 我每天都去上课。
Pinyin: Wǒ měitiān dōu qù shàngkè.
Tiếng Việt: Mỗi ngày tôi đều đi học.

5.
中文: 老师讲得很清楚。
Pinyin: Lǎoshī jiǎng de hěn qīngchu.
Tiếng Việt: Giáo viên giảng rất rõ ràng.

6.
中文: 我有很多中国同学。
Pinyin: Wǒ yǒu hěn duō Zhōngguó tóngxué.
Tiếng Việt: Tôi có rất nhiều bạn học người Trung Quốc.

7.
中文: 图书馆很安静。
Pinyin: Túshūguǎn hěn ānjìng.
Tiếng Việt: Thư viện rất yên tĩnh.

8.
中文: 我住在学生宿舍。
Pinyin: Wǒ zhù zài xuéshēng sùshè.
Tiếng Việt: Tôi sống trong ký túc xá sinh viên.

9.
中文: 食堂的饭很好吃。
Pinyin: Shítáng de fàn hěn hǎochī.
Tiếng Việt: Đồ ăn ở nhà ăn rất ngon.

10.
中文: 我已经申请奖学金了。
Pinyin: Wǒ yǐjīng shēnqǐng jiǎngxuéjīn le.
Tiếng Việt: Tôi đã nộp đơn xin học bổng.

11.
中文: 我拿到了录取通知书。
Pinyin: Wǒ nádào le lùqǔ tōngzhīshū.
Tiếng Việt: Tôi đã nhận được thư trúng tuyển.

12.
中文: 我的签证已经办好了。
Pinyin: Wǒ de qiānzhèng yǐjīng bànhǎo le.
Tiếng Việt: Visa của tôi đã được làm xong.

13.
中文: 请带上护照。
Pinyin: Qǐng dài shàng hùzhào.
Tiếng Việt: Vui lòng mang theo hộ chiếu.

14.
中文: 今天是注册的第一天。
Pinyin: Jīntiān shì zhùcè de dì yī tiān.
Tiếng Việt: Hôm nay là ngày đầu tiên đăng ký nhập học.

15.
中文: 我的汉语水平提高了。
Pinyin: Wǒ de Hànyǔ shuǐpíng tígāo le.
Tiếng Việt: Trình độ tiếng Trung của tôi đã tiến bộ.

16.
中文: 我周末去打工。
Pinyin: Wǒ zhōumò qù dǎgōng.
Tiếng Việt: Cuối tuần tôi đi làm thêm.

17.
中文: 学费已经交了。
Pinyin: Xuéfèi yǐjīng jiāo le.
Tiếng Việt: Học phí đã được đóng.

18.
中文: 下个月开始新学期。
Pinyin: Xià ge yuè kāishǐ xīn xuéqī.
Tiếng Việt: Tháng sau bắt đầu học kỳ mới.

19.
中文: 我希望顺利毕业。
Pinyin: Wǒ xīwàng shùnlì bìyè.
Tiếng Việt: Tôi hy vọng sẽ tốt nghiệp thuận lợi.

20.
中文: 欢迎来到我们的校园。
Pinyin: Huānyíng láidào wǒmen de xiàoyuán.
Tiếng Việt: Chào mừng bạn đến với trường của chúng tôi.

4. Từ vựng mở rộng

Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
录取通知书 lùqǔ tōngzhīshū Giấy báo trúng tuyển
国际办公室 guójì bàngōngshì Văn phòng sinh viên quốc tế
学生证 xuéshēngzhèng Thẻ sinh viên
毕业论文 bìyè lùnwén Khóa luận tốt nghiệp
交换生 jiāohuànshēng Sinh viên trao đổi
导师 dǎoshī Giảng viên hướng dẫn
预科 yùkē Chương trình dự bị
实习 shíxí Thực tập
校历 xiàolì Lịch học của trường
毕业典礼 bìyè diǎnlǐ Lễ tốt nghiệp

Phân biệt một số từ dễ nhầm:

  • 中文汉语 đều có nghĩa là "tiếng Trung". 中文 thường dùng để chỉ ngôn ngữ viết hoặc môn học tiếng Trung, còn 汉语 nhấn mạnh ngôn ngữ của người Hán và thường dùng trong các chương trình giảng dạy tiếng Trung cho người nước ngoài.

  • 学校大学 đều chỉ cơ sở giáo dục. 学校 là từ chung để chỉ trường học các cấp, còn 大学 chỉ trường đại học.

  • 学生留学生 đều là người học. 学生 là học sinh hoặc sinh viên nói chung, còn 留学生 là người học ở nước ngoài.

  • 课程专业 có ý nghĩa khác nhau. 课程 là môn học hoặc học phần cụ thể, còn 专业 là chuyên ngành đào tạo.

  • 奖学金学费 đều liên quan đến việc học. 奖学金 là khoản hỗ trợ tài chính dành cho người học có thành tích hoặc đáp ứng điều kiện nhất định, còn 学费 là khoản tiền phải đóng để theo học tại trường.

Copyright © 2020 Hoa Ngữ Nhất Tâm- Thiết kế website: Phương Nam Vina
Đang online: 1 | Tổng truy cập: 16154
0961 298 202
0961 298 202
0961298202