Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Khai báo hải quan
1. Giới thiệu
Khai báo hải quan là một bước quan trọng khi nhập cảnh hoặc xuất cảnh tại nhiều quốc gia. Việc nắm vững các từ vựng và mẫu câu tiếng Trung về chủ đề này sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp với nhân viên hải quan, hoàn thành thủ tục nhanh chóng và tránh những hiểu lầm không đáng có. Đây là nhóm từ vựng thiết thực dành cho người học từ trình độ HSK1–HSK5, đặc biệt hữu ích khi đi du lịch, du học hoặc công tác.
2. Từ vựng trọng tâm
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 海关 | hǎiguān | Hải quan |
| 2 | 入境 | rùjìng | Nhập cảnh |
| 3 | 出境 | chūjìng | Xuất cảnh |
| 4 | 护照 | hùzhào | Hộ chiếu |
| 5 | 签证 | qiānzhèng | Thị thực (visa) |
| 6 | 登机牌 | dēngjīpái | Thẻ lên máy bay |
| 7 | 行李 | xíngli | Hành lý |
| 8 | 行李箱 | xínglixiāng | Va-li |
| 9 | 托运行李 | tuōyùn xíngli | Hành lý ký gửi |
| 10 | 手提行李 | shǒutí xíngli | Hành lý xách tay |
| 11 | 海关申报 | hǎiguān shēnbào | Khai báo hải quan |
| 12 | 申报单 | shēnbàodān | Tờ khai hải quan |
| 13 | 检查 | jiǎnchá | Kiểm tra |
| 14 | 安检 | ānjiǎn | Kiểm tra an ninh |
| 15 | 通关 | tōngguān | Thông quan |
| 16 | 海关人员 | hǎiguān rényuán | Nhân viên hải quan |
| 17 | 旅客 | lǚkè | Hành khách |
| 18 | 物品 | wùpǐn | Đồ vật |
| 19 | 礼物 | lǐwù | Quà tặng |
| 20 | 现金 | xiànjīn | Tiền mặt |
| 21 | 药品 | yàopǐn | Thuốc |
| 22 | 食品 | shípǐn | Thực phẩm |
| 23 | 酒 | jiǔ | Rượu |
| 24 | 香烟 | xiāngyān | Thuốc lá |
| 25 | 数量 | shùliàng | Số lượng |
| 26 | 超过 | chāoguò | Vượt quá |
| 27 | 允许 | yǔnxǔ | Cho phép |
| 28 | 禁止 | jìnzhǐ | Cấm |
| 29 | 携带 | xiédài | Mang theo |
| 30 | 打开 | dǎkāi | Mở |
| 31 | 请 | qǐng | Mời, vui lòng |
| 32 | 等一下 | děng yíxià | Chờ một chút |
| 33 | 回答 | huídá | Trả lời |
| 34 | 问题 | wèntí | Câu hỏi |
| 35 | 目的 | mùdì | Mục đích |
| 36 | 旅游 | lǚyóu | Du lịch |
| 37 | 留学 | liúxué | Du học |
| 38 | 工作 | gōngzuò | Làm việc |
| 39 | 放行 | fàngxíng | Cho phép đi qua |
| 40 | 违禁品 | wéijìnpǐn | Hàng cấm |
3. Mẫu câu thông dụng
1.
中文: 请出示您的护照。
Pinyin: Qǐng chūshì nín de hùzhào.
Tiếng Việt: Vui lòng xuất trình hộ chiếu của bạn.
2.
中文: 请填写海关申报单。
Pinyin: Qǐng tiánxiě hǎiguān shēnbàodān.
Tiếng Việt: Vui lòng điền tờ khai hải quan.
3.
中文: 您有需要申报的物品吗?
Pinyin: Nín yǒu xūyào shēnbào de wùpǐn ma?
Tiếng Việt: Bạn có đồ cần khai báo không?
4.
中文: 我没有需要申报的物品。
Pinyin: Wǒ méiyǒu xūyào shēnbào de wùpǐn.
Tiếng Việt: Tôi không có đồ cần khai báo.
5.
中文: 这是我的签证。
Pinyin: Zhè shì wǒ de qiānzhèng.
Tiếng Việt: Đây là thị thực của tôi.
6.
中文: 请打开您的行李箱。
Pinyin: Qǐng dǎkāi nín de xínglixiāng.
Tiếng Việt: Vui lòng mở va-li của bạn.
7.
中文: 请把行李放在这里。
Pinyin: Qǐng bǎ xíngli fàng zài zhèlǐ.
Tiếng Việt: Vui lòng đặt hành lý ở đây.
8.
中文: 我带了一些礼物。
Pinyin: Wǒ dài le yìxiē lǐwù.
Tiếng Việt: Tôi mang theo một ít quà.
9.
中文: 我带了个人用品。
Pinyin: Wǒ dài le gèrén yòngpǐn.
Tiếng Việt: Tôi mang theo đồ dùng cá nhân.
10.
中文: 您带了多少现金?
Pinyin: Nín dài le duōshao xiànjīn?
Tiếng Việt: Bạn mang theo bao nhiêu tiền mặt?
11.
中文: 我带了一万块人民币。
Pinyin: Wǒ dài le yí wàn kuài Rénmínbì.
Tiếng Việt: Tôi mang theo 10.000 nhân dân tệ.
12.
中文: 您带药品了吗?
Pinyin: Nín dài yàopǐn le ma?
Tiếng Việt: Bạn có mang theo thuốc không?
13.
中文: 这些药是我自己用的。
Pinyin: Zhèxiē yào shì wǒ zìjǐ yòng de.
Tiếng Việt: Những loại thuốc này là để tôi sử dụng.
14.
中文: 您来中国的目的是什么?
Pinyin: Nín lái Zhōngguó de mùdì shì shénme?
Tiếng Việt: Mục đích bạn đến Trung Quốc là gì?
15.
中文: 我来中国旅游。
Pinyin: Wǒ lái Zhōngguó lǚyóu.
Tiếng Việt: Tôi đến Trung Quốc để du lịch.
16.
中文: 我来中国留学。
Pinyin: Wǒ lái Zhōngguó liúxué.
Tiếng Việt: Tôi đến Trung Quốc để du học.
17.
中文: 请等一下。
Pinyin: Qǐng děng yíxià.
Tiếng Việt: Vui lòng chờ một chút.
18.
中文: 请回答我的问题。
Pinyin: Qǐng huídá wǒ de wèntí.
Tiếng Việt: Vui lòng trả lời câu hỏi của tôi.
19.
中文: 您可以通关了。
Pinyin: Nín kěyǐ tōngguān le.
Tiếng Việt: Bạn có thể làm thủ tục thông quan rồi.
20.
中文: 欢迎来到中国。
Pinyin: Huānyíng lái dào Zhōngguó.
Tiếng Việt: Chào mừng bạn đến Trung Quốc.
4. Từ vựng mở rộng
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 免税 | miǎnshuì | Miễn thuế |
| 应税物品 | yìngshuì wùpǐn | Hàng hóa phải nộp thuế |
| 海关检查 | hǎiguān jiǎnchá | Kiểm tra hải quan |
| 入境卡 | rùjìngkǎ | Thẻ nhập cảnh |
| 出入境 | chūrùjìng | Xuất nhập cảnh |
| 限制物品 | xiànzhì wùpǐn | Hàng hóa bị hạn chế |
| 海关规定 | hǎiguān guīdìng | Quy định hải quan |
| 行李检查 | xíngli jiǎnchá | Kiểm tra hành lý |
| 海关通道 | hǎiguān tōngdào | Lối đi hải quan |
| 申报物品 | shēnbào wùpǐn | Hàng hóa cần khai báo |
Phân biệt một số từ dễ nhầm:
-
检查 và 安检 đều có nghĩa là "kiểm tra". 检查 là kiểm tra nói chung (hành lý, giấy tờ, hàng hóa...), còn 安检 chỉ kiểm tra an ninh tại sân bay hoặc nhà ga.
-
行李 và 行李箱: 行李 là hành lý nói chung, còn 行李箱 là chiếc va-li hoặc vali đựng hành lý.
-
入境 và 出境 lần lượt có nghĩa là "nhập cảnh" và "xuất cảnh", thường xuất hiện trên biển báo, tờ khai và trong giao tiếp tại sân bay.
-
允许 và 禁止 là hai từ trái nghĩa. 允许 nghĩa là "được phép", còn 禁止 nghĩa là "cấm", thường dùng trong các quy định của hải quan.
-
通关 và 放行 đều liên quan đến việc hoàn tất thủ tục hải quan. 通关 nhấn mạnh quá trình hoàn thành thủ tục, còn 放行 là quyết định của cơ quan hải quan cho phép hành khách hoặc hàng hóa đi qua.
Bài viết liên quan | Xem tất cả
- Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Mạng xã hội
- Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Du học
- Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Chúc mừng năm mới
- Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Ngành xây dựng
- Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Ngành tài chính - ngân hàng
- Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Đi ngân hàng
- Từ vựng tiếng Trung chủ đề: May mặc
- Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Logistics
- Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Phỏng vấn xin việc
- Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Mua sắm khi đi du lịch
- Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Ở sân bay
