Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Đi ngân hàng
1. Giới thiệu
Đi ngân hàng là tình huống giao tiếp thường gặp khi du học, du lịch, làm việc hoặc sinh sống tại các quốc gia sử dụng tiếng Trung. Việc nắm vững từ vựng và mẫu câu về chủ đề này sẽ giúp bạn dễ dàng mở tài khoản, gửi hoặc rút tiền, chuyển khoản và thực hiện các giao dịch tài chính một cách thuận lợi. Đây là nhóm từ vựng thiết thực, phù hợp với người học từ trình độ HSK1–HSK5.
2. Từ vựng trọng tâm
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 银行 | yínháng | Ngân hàng |
| 2 | 银行卡 | yínhángkǎ | Thẻ ngân hàng |
| 3 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | Thẻ tín dụng |
| 4 | 借记卡 | jièjìkǎ | Thẻ ghi nợ |
| 5 | 账户 | zhànghù | Tài khoản |
| 6 | 开户 | kāihù | Mở tài khoản |
| 7 | 销户 | xiāohù | Đóng tài khoản |
| 8 | 存钱 | cúnqián | Gửi tiền |
| 9 | 取钱 | qǔqián | Rút tiền |
| 10 | 转账 | zhuǎnzhàng | Chuyển khoản |
| 11 | 汇款 | huìkuǎn | Chuyển tiền |
| 12 | 存款 | cúnkuǎn | Tiền gửi |
| 13 | 取款 | qǔkuǎn | Rút tiền |
| 14 | 余额 | yú'é | Số dư |
| 15 | 现金 | xiànjīn | Tiền mặt |
| 16 | 人民币 | Rénmínbì | Nhân dân tệ |
| 17 | 外币 | wàibì | Ngoại tệ |
| 18 | 换钱 | huànqián | Đổi tiền |
| 19 | 汇率 | huìlǜ | Tỷ giá |
| 20 | 柜台 | guìtái | Quầy giao dịch |
| 21 | 柜员 | guìyuán | Giao dịch viên |
| 22 | 排队 | páiduì | Xếp hàng |
| 23 | 号码 | hàomǎ | Số thứ tự |
| 24 | 叫号 | jiàohào | Gọi số thứ tự |
| 25 | 密码 | mìmǎ | Mật khẩu |
| 26 | 签名 | qiānmíng | Ký tên |
| 27 | 身份证 | shēnfènzhèng | Chứng minh nhân dân/CCCD |
| 28 | 护照 | hùzhào | Hộ chiếu |
| 29 | 表格 | biǎogé | Biểu mẫu |
| 30 | 填写 | tiánxiě | Điền thông tin |
| 31 | 收据 | shōujù | Biên lai |
| 32 | 利息 | lìxī | Tiền lãi |
| 33 | 手续费 | shǒuxùfèi | Phí giao dịch |
| 34 | 自动取款机 | zìdòng qǔkuǎnjī | Máy ATM |
| 35 | 手机银行 | shǒujī yínháng | Ngân hàng điện tử |
| 36 | 网上银行 | wǎngshàng yínháng | Ngân hàng trực tuyến |
| 37 | 支付 | zhīfù | Thanh toán |
| 38 | 收款 | shōukuǎn | Nhận tiền |
| 39 | 转入 | zhuǎnrù | Chuyển tiền vào |
| 40 | 转出 | zhuǎnchū | Chuyển tiền ra |
3. Mẫu câu thông dụng
1.
中文: 我想开户。
Pinyin: Wǒ xiǎng kāihù.
Tiếng Việt: Tôi muốn mở tài khoản.
2.
中文: 请问柜台在哪里?
Pinyin: Qǐngwèn guìtái zài nǎlǐ?
Tiếng Việt: Xin hỏi quầy giao dịch ở đâu?
3.
中文: 我要存钱。
Pinyin: Wǒ yào cúnqián.
Tiếng Việt: Tôi muốn gửi tiền.
4.
中文: 我要取钱。
Pinyin: Wǒ yào qǔqián.
Tiếng Việt: Tôi muốn rút tiền.
5.
中文: 我想转账。
Pinyin: Wǒ xiǎng zhuǎnzhàng.
Tiếng Việt: Tôi muốn chuyển khoản.
6.
中文: 请填写这张表格。
Pinyin: Qǐng tiánxiě zhè zhāng biǎogé.
Tiếng Việt: Vui lòng điền vào biểu mẫu này.
7.
中文: 请出示您的护照。
Pinyin: Qǐng chūshì nín de hùzhào.
Tiếng Việt: Vui lòng xuất trình hộ chiếu.
8.
中文: 请输入密码。
Pinyin: Qǐng shūrù mìmǎ.
Tiếng Việt: Vui lòng nhập mật khẩu.
9.
中文: 请在这里签名。
Pinyin: Qǐng zài zhèlǐ qiānmíng.
Tiếng Việt: Vui lòng ký tên tại đây.
10.
中文: 我的银行卡不能用了。
Pinyin: Wǒ de yínhángkǎ bù néng yòng le.
Tiếng Việt: Thẻ ngân hàng của tôi không sử dụng được.
11.
中文: 我的账户还有多少钱?
Pinyin: Wǒ de zhànghù hái yǒu duōshao qián?
Tiếng Việt: Tài khoản của tôi còn bao nhiêu tiền?
12.
中文: 请帮我查一下余额。
Pinyin: Qǐng bāng wǒ chá yíxià yú'é.
Tiếng Việt: Vui lòng kiểm tra số dư giúp tôi.
13.
中文: 今天的汇率是多少?
Pinyin: Jīntiān de huìlǜ shì duōshao?
Tiếng Việt: Tỷ giá hôm nay là bao nhiêu?
14.
中文: 我想换人民币。
Pinyin: Wǒ xiǎng huàn Rénmínbì.
Tiếng Việt: Tôi muốn đổi sang nhân dân tệ.
15.
中文: 手续费是多少?
Pinyin: Shǒuxùfèi shì duōshao?
Tiếng Việt: Phí giao dịch là bao nhiêu?
16.
中文: 我可以用现金支付吗?
Pinyin: Wǒ kěyǐ yòng xiànjīn zhīfù ma?
Tiếng Việt: Tôi có thể thanh toán bằng tiền mặt không?
17.
中文: 我已经收到转账了。
Pinyin: Wǒ yǐjīng shōudào zhuǎnzhàng le.
Tiếng Việt: Tôi đã nhận được tiền chuyển khoản.
18.
中文: 请先排队。
Pinyin: Qǐng xiān páiduì.
Tiếng Việt: Vui lòng xếp hàng trước.
19.
中文: 请等待叫号。
Pinyin: Qǐng děngdài jiàohào.
Tiếng Việt: Vui lòng chờ gọi số.
20.
中文: 谢谢您的帮助。
Pinyin: Xièxie nín de bāngzhù.
Tiếng Việt: Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
4. Từ vựng mở rộng
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 定期存款 | dìngqī cúnkuǎn | Tiền gửi có kỳ hạn |
| 活期存款 | huóqī cúnkuǎn | Tiền gửi không kỳ hạn |
| 贷款 | dàikuǎn | Khoản vay |
| 提款机 | tíkuǎnjī | Máy rút tiền (ATM) |
| 银行营业厅 | yínháng yíngyètīng | Sảnh giao dịch ngân hàng |
| 电子支付 | diànzǐ zhīfù | Thanh toán điện tử |
| 收款码 | shōukuǎnmǎ | Mã QR nhận tiền |
| 转账记录 | zhuǎnzhàng jìlù | Lịch sử chuyển khoản |
| 账户余额 | zhànghù yú'é | Số dư tài khoản |
| 到账 | dàozhàng | Tiền đã vào tài khoản |
Phân biệt một số từ dễ nhầm:
-
存钱 và 存款 đều liên quan đến gửi tiền. 存钱 nhấn mạnh hành động gửi tiền, còn 存款 có thể chỉ khoản tiền gửi hoặc nghiệp vụ gửi tiền.
-
取钱 và 取款 đều có nghĩa là rút tiền. 取钱 thường dùng trong giao tiếp hằng ngày, còn 取款 phổ biến trong biểu mẫu, máy ATM và ngôn ngữ nghiệp vụ.
-
转账 và 汇款 đều là chuyển tiền. 转账 thường dùng khi chuyển tiền giữa các tài khoản ngân hàng, còn 汇款 thường chỉ việc gửi tiền cho cá nhân hoặc tổ chức, đặc biệt là chuyển tiền đường dài hoặc quốc tế.
-
银行卡 là tên gọi chung của thẻ ngân hàng, trong khi 借记卡 là thẻ ghi nợ và 信用卡 là thẻ tín dụng.
-
手机银行 và 网上银行 đều là dịch vụ ngân hàng điện tử. 手机银行 được sử dụng trên ứng dụng điện thoại, còn 网上银行 chủ yếu truy cập qua trình duyệt trên máy tính hoặc website của ngân hàng.
Bài viết liên quan | Xem tất cả
- Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Mạng xã hội
- Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Du học
- Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Chúc mừng năm mới
- Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Ngành xây dựng
- Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Ngành tài chính - ngân hàng
- Từ vựng tiếng Trung chủ đề: May mặc
- Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Logistics
- Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Khai báo hải quan
- Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Phỏng vấn xin việc
- Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Mua sắm khi đi du lịch
- Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Ở sân bay
